01/11/2012 10:29:13 SA

 

Năng lực kiểm định, hiệu chuẩn

Danh mục phép hiệu chuẩn đã được công nhận ISO/IEC 17025:2005 - VILAS 575

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Hóa lý (phòng hiệu chuẩn di động)

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Hóa lý (phòng hiệu chuẩn cố định)


Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Hóa lý

Lĩnh vực Hiệu chuẩn: Khối lượng

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Quy trình

hiệu chuẩn

Khả năng đo và

hiệu chuẩn (CMC)1

19

Cân phân tích

Đến 500 mg

QTHC-TB1-07

4,3 x 10-3 mg

1g đến 5g

8,3 x 10-3 mg

5g đến 10g

3,7 x 10-2 mg

10g đến 100g

0,25 mg

100g đến 200g

0,47 mg

LĩnLĩnh vực Hiệu chuẩn: Lưu lượng khí


LĩnLĩnh vực Hiệu chuẩn: Tần số


TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Quy trình

hiệu chuẩn

Khả năng đo và

hiệu chuẩn (CMC)1

20

Thiết bị đo lưu lượng khí

(0,05 ~ 5) L/min

QTHC-TB1-10

2,0 %

(5 ~ 14) L/min

2,5 %

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Quy trình

hiệu chuẩn

Khả năng đo và

hiệu chuẩn (CMC)1

12

Thiết bị đo pH

(0 ~ 14) pH

QTHC-TB4-01

0,50 %

13

Thiết bị đo độ dẫn điện (EC)

(0 ~ 5.000) µS/cm

QTHC-TB4-02

0,28 %

14

Thiết bị đo độ đục

(0 ~ 4.000) NTU

QTHC-TB4-03

1,2 %

15

Thiết bị đo thế ôxi hóa khử (ORP)

(0 ~ 600) mV

QTHC-TB4-04

1,2 %

16

Thiết bị đo tổng chất rắn hòa tan

(0 ~ 1.000) mg/L

QTHC-TB4-05

1,2 %

17

Thiết bị đo oxy hòa tan (DO)

(0 ~ 40) mg/L

QTHC-TB4-06

7,1 x 10-3 mg/L

18

Thiết bị đo tổng chất rắn lơ lửng

(0,001 ~ 50) g/L

QTHC-TB4-07

1,2 %

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Quy trình

hiệu chuẩn

Khả năng đo và

hiệu chuẩn (CMC)1

1

Phương tiện đo khí SO2 tự động

SO2

(0 ~ 10) ppm (x)

QTHC-TB1-08

1,2 %

2

Phương tiện đo khí NO-NO2-NOx tự động

(0 ~ 10) ppm (x)

QTHC-TB1-08

1,2 %

3

Phương tiện đo khí O3 tự động

(0 ~ 10) ppm (x)

QTHC-TB1-08

2,3 %

4

Phương tiện đo khí CO tự động

(0 ~ 100) ppm (x)

QTHC-TB1-08

1,2 %

5

Phương tiện đo khí tổng hydrocacbon (THC) tự động

(0 ~ 100) ppm (x)

QTHC-TB1-08

1,2 %

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Quy trình

hiệu chuẩn

Khả năng đo và

hiệu chuẩn (CMC)1

21

Máy đo độ ồn

- Dải tần số 1000 Hz

- Các mức âm 94; 114 dB

QTHC-TB1-06

0,10 dB

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được hiệu chuẩn

Phạm vi đo

Quy trình

hiệu chuẩn

Khả năng đo và

hiệu chuẩn (CMC)1

6

Phương tiện đo khí SO2 tự động, liên tục

(0 ~ 10) ppm

QTHC-TB1-01

3,0 %

7

Phương tiện đo khí NO-NO2-NOx tự động, liên tục

(0 ~ 10) ppm

QTHC-TB1-02

2,7 %

8

Phương tiện đo khí O3 tự động, liên tục

(0 ~ 10) ppm

QTHC-TB1-03

2,2 %

9

Phương tiện đo khí CO tự động, liên tục

(0 ~ 100) ppm

QTHC-TB1-04

1,5 %

10

Phương tiện đo khí tổng hydrocacbon (THC) tự động

(0 ~ 100) ppm

QTHC-TB1-05

2,0 %

11

Phương tiện đo khí cầm tay

SO2

(0 ~ 3.210) ppm

QTHC-TB3-02

2,4 %

NO

(0 ~ 200) ppm

1,3 %

NO2

(0 ~ 100) ppm

2,3 %

O3

(0 ~ 10) ppm

1,9 %

CO

(0 ~ 3.210) ppm

2,3 %

CO2

(0 ~ 5.067) ppm

2,3%

CH4

(0 ~ 200) ppm

1,2%

C3H8

(0 ~ 1.993) ppm

2,3 %

H2S

(0 ~ 1.000) ppm

2,3 %

NH3

(0 ~ 100) ppm

5,8 %

Từ Khóa:  
 

TIN LIÊN QUAN